QUYẾT ĐỊNH
Về việc phân công nhiệm vụ của trường mầm non Tú Sơn
Năm học 2025- 2026
File đính kèm:
Nội dung:
UBND HUYỆN KIẾN THỤY TRƯỜNG MN TÚ SƠN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 50/QĐ- MNTS | Kiến Hải, ngày01 tháng 8năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phân công nhiệm vụ của trường mầm non Tú Sơn
Năm học 2025- 2026
Thực hiện kế hoạch năm học 2025 - 2026 của trường mầm non Tú Sơn;
Xét tình hình thực tế đội ngũ CBQL-GV-NV của trường mầm non Tú Sơn năm 2025 – 2026, hiệu trưởng trường mầm non Tú Sơn thông báo:
1. Phân công nhiệm vụ công tác cụ thể cho từng CB-GV-NV của trường năm học 2025 - 2026 (có danh sách kèm theo).
2. Chức năng nhiệm vụ của các các đồng chí thực hiện nhiệm vụ của nhà trường đã xây dựng và chịu trách nhiệm với nhiệm vụ được giao.
3. Các đồng chí có tên trong danh sách phân công nhiệm vụ năm học 2025 - 2026 căn cứ thông báo thi hành./.
Nơi nhận: - Như điều 1; - PGD&ĐTKT; - Lưu:VP. | HIỆU TRƯỞNG Bùi Thị Hà |
Danh sách phân công nhiệm vụ. Năm học 2025 – 2026 |
( Kèm theo thông báo số:/QĐ-MNTS ngàythángnăm 2025) |
TT | Họ và tên | Ngày tháng, năm sinh | Chức vụ/chức danh | Nhóm lớp | Trình độ chuyên môn | Ghi chú |
|
(ĐH, CĐ, TC..) | Chuyên ngành đào tạo |
|
1 | 2 | 3 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
1 | Bùi Thị Hà | 17/7/1971 | Hiệu trưởng | Quản lý chung | Đại học | SPMN | BTCB |
2 | Nguyễn Thị Loan | 8/1/1984 | P. Hiệu trưởng | Quản lý CM | Đại học | SPMN | |
3 | Lê Thị Lân | 14/1/1980 | P. Hiệu trưởng | Quản lý ND | Đại học | SPMN | |
4 | Bùi Thị Hiền | 16/7/1992 | Giáo viên | Lớp 5 A1 | Đại học | SPMN | |
5 | Hoàng Thị Hân | 29/10/1984 | Giáo viên | Lớp 5 A1 | Đại học | SPMN | |
6 | Bùi Thị Vui | 21/10/1982 | Giáo viên | Lớp 5 A2 | Đại học | SPMN | TTCM-MG |
7 | Đồng Thị Trang | 3/12/1987 | Giáo viên | Lớp 5 A2 | Đại học | SPMN | |
8 | Đỗ Thị Duyên | 25/10/1985 | Giáo viên | Lớp 5 A3 | Đại học | SPMN | |
9 | Vũ Thị Vân | 14/9/1998 | Giáo viên | Lớp 5 A3 | Đại học | SPMN | |
10 | Bùi Thị Thanh | 02/11/1995 | Giáo viên | Lớp 5 A4 | Đại học | SPMN | |
11 | Nguyễn Thị Lan Anh | 24/7/1995 | Giáo viên | Lớp 5 A4 | Đại học | SPMN | |
12 | Đặng Thị Hương | 18/1/1985 | Giáo viên | Lớp 5 A5 | Đại học | SPMN | TPCM-MG |
13 | Đỗ Thị Dung | 10/4/1993 | Giáo viên | Lớp 5 A5 | Đại học | SPMN | |
14 | Bùi Thị Diến | 7/10/1981 | Giáo viên | Lớp 4 B1 | Đại học | SPMN | |
15 | Đoàn Thị Thu | 02/4/1991 | Giáo viên | Lớp 4 B1 | Đại học | SPMN | |
16 | Nguyễn Thị Cẩm Vân | 9/11/1996 | Giáo viên | Lớp 4 B2 | Đại học | SPMN | |
17 | Phạm Thị Phương | 25/09/1995 | Giáo viên | Lớp 4 B2 | Đại học | SPMN | |
18 | Phạm Thị Thủy Mai | 6/2/1984 | Giáo viên | Lớp 4 B3 | Cao đẳng | SPMN | |
19 | Phạm ThịThủy | 26/12/1990 | Giáo viên | Lớp 4 B3 | Đại học | SPMN | |
20 | Đồng Thị Mừng | 7/7/1982 | Giáo viên | Lớp 4 B4 | Đại học | SPMN | CTCĐ |
21 | Ngô Thị Huệ | 5/3/1987 | Giáo viên | Lớp 4 B4 | Đại học | SPMN | |
22 | Bùi Thị Luyên C | 2/2/1984 | Giáo viên | Lớp 4 B5 | Đại học | SPMN | |
23 | Bùi Thị Hợp | 26/6/1994 | Giáo viên | Lớp 4 B5 | Đại học | SPMN | BTĐTN |
24 | Bùi Thị Dịnh | 19/1/1991 | Giáo viên | Lớp 3 C1 | Đại học | SPMN | |
25 | Bùi Thị Hiến | 03/12/1987 | Giáo viên | Lớp 3 C1 | Đại học | SPMN | |
26 | Bùi Thị Luyên B | 9/10/1984 | Giáo viên | Lớp 3 C2 | Đại học | SPMN | |
27 | Nguyễn Thị Phượng | 10/28/1984 | Giáo viên | Lớp 3 C2 | Đại học | SPMN | |
28 | Lưu T Thùy Dương | 16/5/1985 | Giáo viên | Lớp 3 C2 | Đại học | SPMN | |
29 | Phạm Thị Huệ | 27/5/1987 | Giáo viên | Lớp 3 C3 | Đại học | SPMN | |
30 | Bùi Thị Ly | 27/4/1987 | Giáo viên | Lớp 3 C3 | Đại học | SPMN | |
31 | Đồng Thị Thanh | 14/2/994 | Giáo viên | Lớp 3 C4 | Đại học | SPMN | |
32 | Phạm Thị Nga | 26/4/1996 | Giáo viên | Lớp 3 C4 | Đại học | SPMN | |
33 | Phạm Thị Bích | 14/2/1986 | Giáo viên | NT D1 | Đại học | SPMN | TPCM-NT |
34 | Đặng Thị Hương | 17/2/1994 | Giáo viên | NT D1 | Cao đẳng | SPMN | |
35 | Phạm Thị Thanh | 20/4/1997 | Giáo viên | NT D1 | Đại học | SPMN | |
36 | Đồng Thị Gái | 1/12/1982 | Giáo viên | NT D2 | Đại học | SPMN | |
37 | Nguyễn Thị Thu | 21/9/1989 | Giáo viên | NT D2 | Đại học | SPMN | |
38 | Nguyễn Thị Ngân | 6/6/1984 | Giáo viên | NT D3 | Đại học | SPMN | TTCM–NT |
39 | Nguyễn Thị Hoàn | 1/2/1989 | Giáo viên | NT D3 | Đại học | SPMN | |
40 | Bùi Thị Vân | 25/4/1983 | Nhân viên | Kế toán trưởng | Đại học | ĐHTC | |
41 | Đồng Thị Hồng | 3/9/1990 | Nhân viên | Nấu ăn | Cao đẳng | KTCB | Bếp trưởng |
42 | Hoàng Thị Kim Ngân | 14/8/1991 | Nhân viên | Nấu ăn | Cao đẳng | KTCB | |
43 | Hoàng Thị Thu Thảo | 24/6/1990 | Nhân viên | Nấu ăn | Cao đẳng | KTCB | |
44 | Đồng Thị Huyn | 19/7/1989 | Nhân viên | Nấu ăn | Cao đẳng | KTCB | Tiếp phẩm |
45 | Phạm T Thu Phương | 14/12/1995 | Nhân viên | Nấu ăn | Cao đẳng | KTCB | |
46 | Vũ Thị Ngọc | 8/8/1994 | Nhân viên | Nấu ăn | Trung cấp | KTCB | |
47 | Nguyễn Thị Hồng | 19/3/1998 | Nhân viên | Nấu ăn | Trung cấp | KTCB | |
48 | Triệu Thị Thắm | 26/10/1998 | Nhân viên | Nấu ăn | Sơ cấp | KTCB | |
49 | Nguyễn Thị Thủy | 28/11/1984 | Nhân viên | Nấu ăn | Sơ cấp | KTCB | |
50 | Nguyễn Thị Hương | 29/6/1993 | Nhân viên | Nấu ăn | Sơ cấp | KTCB | |